Sản phẩm Ferromangan

Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon cao 65% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt
Cacbon cao

FeMn 65% Cacbon cao

Mn 65% min, C 7.0% – mác HC tiêu chuẩn

  • Chất khử oxy và khử lưu huỳnh tuyệt vời
  • Tăng độ cứng và độ bền của thép
  • Cục 10-60mm, phốt pho thấp
Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon cao 70% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt

FeMn 70% Cacbon cao

Mn 70% min, C 7.5% – hợp kim HC giàu mangan

  • Dùng sản xuất thép cacbon & thép dụng cụ
  • Thành phần ổn định, mật độ tốt
  • Kích thước kiểm soát: 20-80mm
Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon cao 75% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt
HC cao cấp

FeMn 75% Cacbon cao

Mn 75% min, C 8.0% – Mn cao, cacbon cao

  • Tối đa hóa hiệu suất thu hồi mangan
  • Được sử dụng trong thép ray & thép hình cỡ lớn
  • Mật độ khối > 3.5 g/cm³
Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon trung bình 75% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt
Cacbon trung bình

FeMn 75% Cacbon trung bình

Mn 75% min, C 2.0% max – hợp kim MC cacbon thấp

  • Dùng cho thép cacbon thấp & thép không gỉ
  • Cấu trúc tế vi tinh luyện
  • Kiểm soát chặt chẽ tạp chất (P,S)
Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon trung bình 78% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt

FeMn 78% Cacbon trung bình

Mn 78% min, C 1.5% max – MC Mn cao

  • Tuyệt vời cho thép hợp kim
  • Cacbon thấp giúp tăng độ dẻo dai
  • Nghiền & sàng đến 10-40mm
Hình ảnh cận cảnh cục ferro mangan cacbon thấp 80% cho thấy kết cấu và hình dạng bề mặt
Cacbon thấp

FeMn 80% Cacbon thấp

Mn 80% min, C 0.7% max – mác LC cao cấp

  • Cacbon cực thấp cho hợp kim đặc biệt
  • Lý tưởng cho thép không gỉ Mn cao
  • Độ tinh khiết cao, S/P rất thấp
Bảng tùy chỉnh ferro-mangan từ Mn 65-80%, C 0.4-8.0, S 0.03%max, P 0.25%max, nhiều kích cỡ
Tùy chỉnh

Ferro Mangan Tùy chỉnh

Ferromangan (FeMn) theo yêu cầu với hàm lượng mangan, mức cacbon và thông số vật lý có thể điều chỉnh, tối ưu hóa cho yêu cầu luyện thép của bạn

  • Tùy chỉnh hàm lượng Mn từ 65% đến 80% để phù hợp với mục tiêu hợp kim hóa và yêu cầu mác thép cụ thể của bạn
  • Các mức cacbon có thể điều chỉnh: cacbon cao (C 6-8%), cacbon trung bình (C 1-2%) hoặc cacbon thấp (C < 0.5%) để kiểm soát luyện kim chính xác
  • Kích thước hạt phù hợp từ hạt mịn đến cục lớn, được sàng lọc theo thông số kỹ thuật của bạn để nạp lò hoặc thêm vào thùng rót
  • Kiểm soát chính xác tạp chất (Si, P, S, v.v.) để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cho thép hợp kim, ứng dụng độ dẻo dai cao hoặc các mác đặc biệt
  • Được tối ưu hóa để đạt hiệu suất thu hồi mangan tối đa và hòa tan ổn định trong quy trình luyện thép cụ thể của bạn

So sánh HC/MC/LC FeMn

Đang tải tổng quan sản phẩm...

Hỗ trợ Kỹ thuật & Dịch vụ

🔬

Tư vấn Kỹ thuật

Các chuyên gia luyện kim của chúng tôi cung cấp hướng dẫn ứng dụng và hỗ trợ kỹ thuật để lựa chọn và sử dụng hợp kim tối ưu.

📊

Công thức Tùy chỉnh

Chúng tôi phát triển các thành phần hợp kim phù hợp để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng và nhu cầu ứng dụng.

🚚

Giải pháp Hậu cần

Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu hiệu quả, đảm bảo giao hàng đúng hạn và đóng gói tối ưu cho tính toàn vẹn của sản phẩm.

Không tìm thấy thứ bạn cần?

Chúng tôi chuyên về các công thức hợp kim tùy chỉnh. Liên hệ với chúng tôi với các yêu cầu cụ thể của bạn để có giải pháp phù hợp.

Yêu cầu Hợp kim Tùy chỉnh

Trò chuyện trực tuyến

Lily
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?